Từ điển chỉ số · v1.0
Từ điển 50 chỉ số theo QĐ 1969/QĐ-BKHCN
Mỗi chỉ số được phân loại theo nhóm, chuỗi IOOI, nguồn dữ liệu, mức sẵn có ở cấp tỉnh và khả năng tổng hợp theo lãnh thổ — kèm ánh xạ sang TT 45/2025, QĐ 2244 và NQ 57.
Mức sẵn có dữ liệu cấp tỉnh
- 8A – Thống kê chính thức
- 24B – Báo cáo hành chính
- 13C – Điều tra, khảo sát
- 5D – CSDL quốc tế / quốc gia tập trung
Nguồn: Từ điển 50 chỉ số QĐ 1969/QĐ-BKHCN, phân loại của Viện STI (10/2026).
Phân bố theo chuỗi IOOI
7
Input · Đầu vào
12
Output · Đầu ra
22
Outcome · Kết quả
9
Impact · Tác động
Tra cứu chỉ số
Tìm theo mã, tên, nguồn hoặc cơ quan nắm dữ liệu; lọc theo nhóm, chuỗi IOOI và mức sẵn có. Bấm “Chi tiết” để xem nguồn, ánh xạ và ghi chú điểm vênh.
Hiển thị 50 / 50 chỉ số
| Mã | Chỉ số | Nhóm | IOOI | Sẵn có | Cấp | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DV01 | Thể chế trong lĩnh vực KH&CN, ĐMST (số VBQPPL, cơ chế ban hành/sửa đổi) | Đầu vào | InputĐầu vào | B | T | |
| DV02 | Nhân lực KH&CN, ĐMST quy đổi FTE/10.000 dân | Đầu vào | InputĐầu vào | C | T | |
| DV03 | Số nhóm nghiên cứu mạnh | Đầu vào | InputĐầu vào | B | T | |
| DV04 | Tổng chi từ NSNN cho KH&CN, ĐMST | Đầu vào | InputĐầu vào | A | T | |
| DV05 | Tổng chi cho KH&CN, ĐMST từ khu vực doanh nghiệp | Đầu vào | InputĐầu vào | C | T | |
| DV06 | Hạ tầng phục vụ NCKH, phát triển CN&ĐMST (TT R&D, PTN trọng điểm, TT ĐMST, TT hỗ trợ KNST) | Đầu vào | InputĐầu vào | A | T | |
| DV07 | Hạ tầng CNTT phục vụ KHCN ĐMST | Đầu vào | InputĐầu vào | B | T | |
| KH01 | Số lượng bài báo khoa học quốc tế | Khoa học | OutputĐầu ra | D | T | |
| KH02 | Số lượng bài báo khoa học trong nước | Khoa học | OutputĐầu ra | B | T | |
| KH03 | Tỷ lệ công bố quốc tế thuộc nhóm Q1 | Khoa học | OutputĐầu ra | D | T | |
| KH04 | Tỷ lệ công bố có hợp tác quốc tế | Khoa học | OutputĐầu ra | D | T | |
| KH05 | Số ấn phẩm sách, giáo trình phục vụ giảng dạy ĐH, sau ĐH | Khoa học | OutputĐầu ra | B | N | |
| KH06 | Số lượt trích dẫn trung bình của bài báo quốc tế | Khoa học | OutcomeKết quả | D | T | |
| KH07 | H-index của nhóm nghiên cứu được huy động | Khoa học | OutcomeKết quả | D | N | |
| KH08 | Mức kinh phí bình quân/1 công bố quốc tế | Khoa học | OutcomeKết quả | B | N | |
| KH09 | Giải thưởng KH&CN trong nước và quốc tế | Khoa học | OutcomeKết quả | B | N | |
| CN01 | Mức độ sẵn sàng công nghệ (TRL) | Công nghệ | OutputĐầu ra | B | N | |
| CN02 | Số đơn đăng ký bảo hộ SHTT được chấp nhận hợp lệ | Công nghệ | OutputĐầu ra | A | T | |
| CN03 | Số sản phẩm mẫu (prototype) được kiểm chứng thực tế | Công nghệ | OutputĐầu ra | B | N | |
| CN04 | Số sản phẩm mới/cải tiến đạt chứng nhận tiêu chuẩn | Công nghệ | OutputĐầu ra | B | N | |
| CN05 | Số mô hình kinh doanh, dịch vụ mới được phát triển, thử nghiệm | Công nghệ | OutputĐầu ra | B | N | |
| CN06 | Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật mới đề xuất và được chấp thuận | Công nghệ | OutputĐầu ra | B | N | |
| CN07 | Số văn bằng bảo hộ (sáng chế, GPHI, bố trí mạch, giống) được cấp | Công nghệ | OutcomeKết quả | A | T | |
| CN08 | Tỷ lệ kết quả nghiên cứu được thương mại hóa | Công nghệ | OutcomeKết quả | C | N | |
| CN09 | Số công nghệ được hoàn thiện và chuyển giao | Công nghệ | OutcomeKết quả | A | T | |
| CN10 | Hiệu quả đổi mới/cải tiến quy trình | Công nghệ | OutcomeKết quả | C | N | |
| CN11 | Tỷ lệ sản phẩm mới, cải tiến đạt chuẩn được đưa ra thị trường | Công nghệ | OutcomeKết quả | B | N | |
| CN12 | Tỷ lệ nội địa hóa | Công nghệ | OutcomeKết quả | B | N | |
| CN13 | Số mô hình KD, dịch vụ được đổi mới và áp dụng | Công nghệ | OutcomeKết quả | B | N | |
| CN14 | Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được ban hành | Công nghệ | OutcomeKết quả | A | T | |
| CN15 | Tỷ lệ công nghệ đạt trình độ tiên tiến khu vực/thế giới | Công nghệ | ImpactTác động | C | N | |
| KT01 | Doanh thu từ khai thác, chuyển giao, thương mại hóa tài sản SHTT | Kinh tế | OutcomeKết quả | B | N | |
| KT02 | Doanh thu từ hoạt động chuyển giao công nghệ | Kinh tế | OutcomeKết quả | A | T | |
| KT03 | Tỷ lệ huy động vốn ngoài NSNN | Kinh tế | OutcomeKết quả | B | N | |
| KT04 | Doanh thu từ sản phẩm mới và sản phẩm cải tiến | Kinh tế | OutcomeKết quả | C | T | |
| KT05 | Số doanh nghiệp hưởng lợi từ sử dụng kết quả nghiên cứu | Kinh tế | OutcomeKết quả | C | N | |
| KT06 | Số doanh nghiệp mới hình thành từ kết quả nghiên cứu | Kinh tế | OutcomeKết quả | B | T | |
| KT07 | Giá trị tiết kiệm do thay thế hàng nhập khẩu | Kinh tế | ImpactTác động | C | N | |
| KT08 | Chi phí tiết kiệm do thay thế thiết bị nhập khẩu | Kinh tế | ImpactTác động | B | N | |
| KT09 | Tỷ lệ tham gia chuỗi giá trị trong nước và quốc tế | Kinh tế | ImpactTác động | C | N | |
| KT10 | Giá trị kinh tế đối với DN không trực tiếp tham gia | Kinh tế | ImpactTác động | C | N | |
| XH01 | Số nhân lực KH,CN&ĐMST được đào tạo, bồi dưỡng | Xã hội | OutputĐầu ra | A | T | |
| XH02 | Số việc làm mới được tạo ra | Xã hội | OutcomeKết quả | C | N | |
| XH03 | Mức tăng năng suất lao động do ứng dụng KQNC | Xã hội | OutcomeKết quả | C | N | |
| XH04 | Số văn bản chiến lược, chính sách sử dụng KQNC | Xã hội | OutcomeKết quả | B | N | |
| XH05 | Mức độ cải thiện chất lượng cung ứng dịch vụ công | Xã hội | OutcomeKết quả | B | T | |
| XH06 | Mức độ cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ xã hội | Xã hội | ImpactTác động | B | T | |
| XH07 | Đóng góp vào bảo vệ môi trường và SDGs | Xã hội | ImpactTác động | B | T | |
| XH08 | Mức độ cải thiện chất lượng, hiệu quả khai thác hạ tầng | Xã hội | ImpactTác động | B | N | |
| XH09 | Mức độ thay đổi nhận thức và hành vi xã hội | Xã hội | ImpactTác động | C | N |
Giải thích ký hiệu
Mức sẵn có A/B/C/D và cấp độ T/N
- A – Thống kê chính thức
- Có sẵn từ chế độ báo cáo thống kê chính thức hoặc cơ sở dữ liệu nhà nước; tổng hợp được định kỳ.
- B – Báo cáo hành chính
- Phải tổng hợp từ báo cáo hành chính của sở, ngành, đơn vị chủ trì; cần quy tắc đếm và minh chứng.
- C – Điều tra, khảo sát
- Chỉ có qua điều tra thống kê hoặc khảo sát chuyên đề (doanh nghiệp, tổ chức, người dân); cần thiết kế mẫu.
- D – CSDL quốc tế / quốc gia tập trung
- Khai thác từ cơ sở dữ liệu quốc tế hoặc quốc gia tập trung (Scopus, WoS, OpenAlex…); cần chuẩn hóa địa chỉ theo 34 tỉnh.
- T – Tổng hợp theo lãnh thổ
- Tổng hợp được theo lãnh thổ tỉnh, so sánh được giữa các tỉnh.
- N – Cấp chương trình / nhiệm vụ
- Chỉ đo được ở cấp chương trình, nhiệm vụ cụ thể; không cộng gộp theo địa bàn.
Phân loại mức sẵn có là đánh giá chuyên môn của Viện STI phục vụ lập kế hoạch thu thập dữ liệu; không thay thế hướng dẫn chính thức của Bộ KH&CN. Ánh xạ khung chỉ tiêu đang được tiếp tục rà soát.